• Mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
    Hình ảnh trong buổi tọa đàm Nhân ngày 20/11 - Ngày nhà giáo Việt Nam.
  • Mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
    Đồng chí Huỳnh Văn Hưng: Tỉnh ủy viên-Bí thư huyện ủy- chủ tịch UBND huyện phát biểu trong buổi tọa đàm nhân ngày Nhà giáo Việt Nam - Ngày 20/11
  • Mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
    Các hoạt động văn nghệ nhằm kỷ niệm 29 năm ngày Nhà giáo Việt Nam - Ngày 20/11
  • Mừng năm mới 2012
    Chúc quý thầy cô và các em học sinh năm mới với thắng lợi mới
  • Sân trường
    Sân trường xanh sạch đẹp
  • Huyện Đảo Phú Quý
    Trường THPT Ngô Quyền nằm trên đảo Phú Quý, không khí trong lành, biển đảo thanh bình
  • Hội thao năm 2011
    Buổi lễ đăng quang bộ môn bóng chuyền trong HỘi thao ngành giáo dục năm 2011
  • Trường THPT Ngô Quyền
    Trường THPT Ngô Quyền - Huyện Phú Quý, Tỉnh Bình Thuận.
  • Huyện đảo Phú Quý
    Trường THPT Ngô Quyền nằm trên đảo Phú Quý, không khí trong lành, biển đảo thanh bình
  • Huyện Đảo Phú Quý
    Trường THPT Ngô Quyền nằm trên đảo Phú Quý, không khí trong lành, biển đảo thanh bình


Chỉ tiêu tuyển sinh các trường ĐH-CĐ 2012

Ngày đăng: 01-02-2012
Đọc: 1801 lượt

 

 

 

Tên ngành

Mã   ngành

Khối thi

Chỉ tiêu

 

 

TRƯỜNG ĐH VĂN HÓA TP.HCM

+     Môn thi:

Khối N1: văn; năng khiếu 1 (thẩm âm, lý thuyết âm nhạc, tiết tấu, cao độ, xướng âm); năng khiếu 2 (đàn, hát - tự chọn).

Khối N2: văn; năng khiếu 1 (đọc diễn cảm 1 đoạn văn và thơ, đàn, hát); năng khiếu 2 (tiểu phẩm).

Khối N3: văn; năng khiếu 1 (trang trí cơ bản: trang trí hình vuông, tròn, chữ nhật...); năng khiếu 2 (trang trí vật dụng: bình hoa, đĩa, khăn...).

Khối N4: văn; năng khiếu 1 (trình bày ý tưởng tổ chức 1 sự kiện); năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa...).

Khối N5: văn; năng khiếu 1 (thuyết trình); năng khiếu 2 (trình diễn một trong các loại hình nghệ thuật: hát, diễn kịch, múa...).

+     Thí sinh đăng ký dự thi khối N1, N2, N3, N4, N5 phải về trường dự thi vì môn thi thứ 2 và thứ 3 là môn thi năng khiếu.

+     Thí sinh diện tuyển thẳng vào khối N1, N2, N3, N4, N5 được miễn thi môn văn hóa nhưng phải thi các môn năng khiếu đạt mới được xét tuyển.

 

* Các ngành đào tạo ĐH:

 

 

 

Khoa học thư viện (có 2 chuyên ngành: thư viện học; thông tin học và quản trị thông tin)

101

C, D1

60

Bảo tàng học (có 3 chuyên ngành: bảo tồn bảo tàng; quản lý di sản văn hóa; bảo quản hiện vật)

111

C, D1

80

Việt Nam học (có 3 chuyên ngành: hướng dẫn du lịch; thiết kế và điều hành chương trình du lịch; quản lý du lịch)

121

C, D1, D3, D4

250

Kinh doanh xuất bản phẩm (có 3 chuyên ngành: kinh doanh xuất bản phẩm; quản trị doanh nghiệp xuất bản; biên tập - xuất bản)

131

C, D1

120

Quản lý văn hóa (có 6 chuyên ngành: quản lý văn hóa (khối C); quản lý hoạt động âm nhạc (khối N1); quản lý hoạt động sân khấu (khối N2); mỹ thuật quảng cáo (khối N3); đạo diễn sự kiện (khối N4); nghệ thuật dẫn chương trình (khối N5)

141

C, N1, N2, N3, N4, N5

245

Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

151

C, D1

40

Văn hóa học (có 2 chuyên ngành):

 

 

 

- Văn hóa học

161

C, D1

50

- Truyền thông và văn hóa

162

C, D1

50

* Các ngành đào tạo CĐ:

 

 

 

Khoa học thư viện (chuyên ngành thư viện học)

C65

C, D1

50

Bảo tàng học (chuyên ngành bảo tồn bảo tàng)

C66

C, D1

80

Việt Nam học (chuyên ngành hướng dẫn du lịch)

C67

D1, D3, D4

100

Kinh doanh xuất bản phẩm

C68

C, D1

50

Quản lý văn hóa (có 2 chuyên ngành: quản lý văn hóa (khối C); quản lý hoạt động âm nhạc (khối N1)

C69

C, N1

100

Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam

C70

C, D1

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (ĐH QUỐC GIA TP.HCM)

3.500

* Các ngành đào tạo ĐH:

 

 

 

Toán học (giải tích, đại số, giải tích số, tin học ứng dụng, toán kinh tế, thống kê, toán cơ, phương pháp toán trong tin học, tài chính định lượng, sư phạm toán tin)

101

A, A1

300

Vật lý (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, vật lý-tin học, VL môi trường)

104

A

250

Kỹ thuật hạt nhân (năng lượng và điện hạt nhân, kỹ thuật hạt nhân, vật lý y khoa)

 

A

50

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử Nano, máy tính và mạng, viễn thông, điện tử y sinh)

105

A

200

Hải dương học (hải dương học vật lý, hải dương học toán tin, hải dương học hóa sinh, hải dương học kỹ thuật kinh tế, khí tượng và thủy văn)

208

A, B

100

Nhóm ngành công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

107

A, A1

550

- Truyền thông và mạng máy tính

- Khoa học máy tính

- Kỹ thuật phần mềm

- Hệ thống thông tin

Hóa học (hóa hữu cơ, hóa vô cơ, hóa phân tích,
hóa lý)

201

A

250

Địa chất (địa chất dầu khí, địa chất công trình-thủy văn, điều tra khoáng sản, địa chất môi trường)

203

A, B

150

Khoa học môi trường (khoa học môi trường, tài nguyên môi trường, quản lý môi trường, tin học môi trường, môi trường và tài nguyên biển)

205

A, B

150

Công nghệ kỹ thuật môi trường (công nghệ môi trường nước và đất, công nghệ môi trường khí và chất thải rắn)

206

A, B

120

Khoa học vật liệu (vật liệu và linh kiện màng mỏng, vật liệu polymer và composite, vật liệu từ và y sinh)

207

A, B

180

Sinh học (tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, vi sinh sinh hóa)

301

B

300

Công nghệ sinh học (sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH công nghiệp,
sinh tin học)

312

A, B

200

* Các ngành đào tạo CĐ:

 

 

 

Tin học

C67

A

700

TRƯỜNG ĐH SÀI GÒN

 

* Các ngành đào tạo ĐH:

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

A

120

Toán ứng dụng

 

A

40

Kỹ thuật điện, điện tử

 

A

40

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A

40

Khoa học môi trường

 

A, B

80

Kế toán

 

A, D1

380

Quản trị kinh doanh

 

A, D1

380

Tài chính ngân hàng

 

A, D1

410

Luật

 

A, C, D1

390

Việt Nam học

 

C, D1

80

Khoa học thư viện

 

A, B, C, D1

80

Ngôn ngữ Anh

 

D1

130

Sư phạm (SP) toán học

 

A

50

SP vật lý

 

A

25

SP hóa học

 

A

25

SP sinh học

 

B

25

SP ngữ văn

 

C

45

SP lịch sử

 

C

25

SP địa lý

 

A, C

25

Giáo dục chính trị

 

C, D1

25

SP tiếng Anh

 

D1

25

Thanh nhạc

 

N

15

SP âm nhạc

 

N

45

SP mỹ thuật

 

H

50

Giáo dục tiểu học

 

A, D1

170

Giáo dục mầm non

 

M

40

Quản lý giáo dục

 

A, C, D1

40

* Các bậc đào tạo CĐ:

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

A

90

Kế toán

 

A, D1

290

Quản trị kinh doanh

 

A, D1

240

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

A, B

100

Việt Nam học

 

C, D1

120

Quản trị văn phòng

 

C, D1

100

Thư ký văn phòng

 

C, D1

40

Tiếng Anh

 

D1

120

Khoa học thư viện

 

A, B, C, D1

35

Lưu trữ học

 

C, D1

35

Tài chính - Ngân hàng

 

A, D1

150

SP mỹ thuật

 

H

30

SP toán học

 

A

50

SP vật lý

 

A

30

SP hóa học

 

A

30

SP kỹ thuật công nghiệp

 

A

70

SP sinh học

 

B

30

SP kỹ thuật nông nghiệp

 

B

70

SP kinh tế gia đình

 

B

70

SP ngữ văn

 

C

50

SP lịch sử

 

C

30

SP địa lý

 

A, C

30

Giáo dục công dân - công tác Đội

 

C

30

SP tiếng Anh

 

D1

60

Giáo dục tiểu học

 

A, D1

300

Giáo dục mầm non

 

M

300

ĐH CẦN THƠ

7.200

* Các ngành đào tạo bậc ĐH:

 

 

7.000

Giáo dục tiểu học

 

A, D1

 

Giáo dục công dân

 

C

 

Giáo dục thể chất

 

T

 

SP toán học (SP toán học, SP toán - tin học)

 

A

 

SP vật lý (SP vật lý, SP vật lý - tin học, SP vật lý - công nghệ)

 

A

 

SP hóa học

 

A, B

 

SP sinh học (SP sinh học, SP sinh - kỹ thuật nông nghiệp)

 

B

 

SP ngữ văn

 

C

 

SP lịch sử

 

C

 

SP địa lý

 

C

 

SP tiếng Anh

 

D1

 

SP tiếng Pháp

 

D1, D3

 

Việt Nam học (hướng dẫn viên du lịch)

 

C, D1

 

Ngôn ngữ Anh (ngôn ngữ Anh, phiên dịch - biên dịch tiếng Anh)

 

D1

 

Ngôn ngữ Pháp

 

D1, D3

 

Văn học

 

C

 

Kinh tế

 

A, D1

 

Thông tin học

 

D1

 

Quản trị kinh doanh

 

A, D1

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

A, D1

 

Marketing

 

A, D1

 

Kinh doanh quốc tế

 

A, D1

 

Kinh doanh thương mại

 

A, D1

 

Tài chính - Ngân hàng (tài chính - ngân hàng, tài chính doanh nghiệp)

 

A, D1

 

Kế toán (kế toán, kế toán - kiểm toán)

 

A, D1

 

Luật (luật hành chính, luật tư pháp, luật thương mại)

 

A, C

 

Sinh học (sinh học, vi sinh vật học)

 

B

 

Công nghệ sinh học

 

A, B

 

Hóa học (hóa học, hóa dược)

 

A, B

 

Khoa học môi trường

 

A, B

 

Khoa học đất

 

B

 

Toán ứng dụng

 

A

 

Khoa học máy tính

 

A

 

Truyền thông và mạng máy tính

 

A

 

Kỹ thuật phần mềm

 

A

 

Hệ thống thông tin

 

A

 

Công nghệ thông tin (tin học ứng dụng)

 

A

 

Quản lý công nghiệp

 

A

 

Kỹ thuật cơ khí (cơ khí chế tạo máy, cơ khí chế biến, cơ khí giao thông)

 

A

 

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

A

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

A

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A

 

Kỹ thuật máy tính

 

A

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

A

 

Kỹ thuật hóa học

 

A

 

Kỹ thuật môi trường

 

A

 

Công nghệ thực phẩm

 

A

 

Công nghệ chế biến thủy sản

 

A

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

A

 

Chăn nuôi

 

B

 

Nông học

 

B

 

Khoa học cây trồng

 

B

 

Bảo vệ thực vật

 

B

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

B

 

Kinh tế nông nghiệp

 

A, D1

 

Phát triển nông thôn

 

A, B

 

Nuôi trồng thủy sản

 

B

 

Bệnh học thủy sản

 

B

 

Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

A, B

 

Thú y

 

B

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

A, B

 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

A, D1

 

Quản lý đất đai

 

A

 

* Đào tạo ĐH tại khu Hòa An, tỉnh Hậu Giang:

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

D1

 

Quản trị kinh doanh

 

A, D1

 

Luật

 

A, C

 

Công nghệ thông tin

 

A

 

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

A

 

Nông học

 

B

 

Phát triển nông thôn

 

A, B

 

* Các ngành đào tạo CĐ:

 

200

Công nghệ thông tin

 

A

 

TRƯỜNG CĐ CÔNG THƯƠNG TP.HCM

3.000

- Công nghệ dệt sợi

 

A

100

- Công nghệ may (may - thiết kế thời trang)

 

A

180

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

A

120

- Công nghệ chế tạo máy

 

A

180

- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

A

120

- Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

A

240

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (có các chuyên ngành: điện công nghiệp, điện tử công nghiệp)

 

A

240

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

A

120

- Công nghệ kỹ thuật nhiệt (nhiệt - lạnh)

 

A

120

- Kế toán

 

A, D1

350

- Quản trị kinh doanh (có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh xuất nhập khẩu)

 

A, D1

350

- Tài chính - Ngân hàng

 

A, D1

400

- Công nghệ da giày

 

A

120

- Công nghệ giấy và bột giấy

 

A

120

- Công nghệ kỹ thuật hóa học (có các chuyên ngành: công nghệ hóa nhuộm, công nghệ hóa hữu cơ)

 

A

120

- Công nghệ thông tin

 

A

120

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ TP.HCM

1.200

- Kế toán (chuyên ngành kế toán doanh nghiệp)

01

A, D1

500

- Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD và QTKD xuất nhập khẩu)

02

A, D1

500

- Kinh doanh quốc tế

03

A, D1

150

- Tiếng Anh (chuyên ngành Anh văn thương mại)

04

D1

50






 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Bình luận



Tên của bạn
*

Email của bạn
*

Ý kiến của bạn
 
Còn lại từ

Mã bảo vệ
*
 
Bạn hãy nhập vào những ký tự mà bạn thấy bên phải, chú ý: chấp nhận cả chữ hoa và chữ thường

 

  
 Hôm qua: 36 
|
 Hôm nay: 9